phòng ăn

Học thuật
Thân thiện
phòng ăn

Gia đình tôi cùng nhau dùng bữa trong phòng ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Căn phòng trong nhà hoặc công trình được bố trí chuyên dụng để mọi người ngồi dùng bữa: Đây không gian thường đặt bàn, ghế các đồ dùng phục vụ cho việc ăn uống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi thường quây quần trong phòng ăn vào mỗi bữa tối.
    • Căn hộ mới phòng ăn rộng rãi đầy đủ ánh sáng.
    • Phòng ăn của khách sạn được trang trí rất sang trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phòng ăn công cộng": chỉ không gian dùng bữa chung dành cho nhiều người, thường thấy trong ký túc , bệnh viện hoặc cơ quan.

    • Sinh viên ăn trưa tại phòng ăn công cộng của trường.
  • "phòng ăn khép kín": chỉ phòng ăn một không gian riêng biệt, tách hẳn với các khu vực khác như phòng khách hay nhà bếp.

    • Ngôi nhà thiết kế phòng ăn khép kín rất truyền thống.
Biến thể từ gần giống
  • Phòng bếp (danh từ): căn phòng chuyên dùng để nấu nướng, chế biến thức ăn. Đôi khi bàn ăn được đặt luôn trong phòng bếp.
  • Nhà ăn (danh từ): từ thường dùng để chỉ một công trình hoặc khu vực rộng lớn hơn, chuyên phục vụ bữa ăn cho tập thể đông người ( dụ: nhà ăn công nhân, nhà ăn tập thể).
Từ đồng nghĩa
  • Phòng tiệc: thường dùng cho không gian tổ chức các bữa tiệc, yến tiệc, chức năng tương tự nhưng mang tính chất trang trọng hoặc quy mô hơn.
  • Gian ăn: cách gọi nhấn mạnh đến khu vực, góc được bố trí để ăn uống trong một không gian mở lớn hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Bố trí phòng ăn: hành động sắp xếp nội thất, đồ đạc trong phòng ăn.

    • Kiến trúc sư đang giúp họ bố trí phòng ăn một cách hợp lý.
  • Dọn phòng ăn: hành động lau dọn, sắp xếp lại cho ngăn nắp sau khi dùng bữa.

    • Sau bữa tối, các con phụ giúp mẹ dọn phòng ăn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "phòng ăn")

phòng ăn

Gia đình tôi cùng nhau dùng bữa trong phòng ăn.

  1. dt Nơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn: Nhà phòng ăn tươm tất; Phòng ăn của túc .

Từ chứa "phòng ăn"